rung cảm

  1. Nh. Rung động, ngh. 2: Rung cảm trước sự săn sóc ân cần của bạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rung cảm"

rung cảm
Một người mẹ có rung cảm trước sự chăm sóc ân cần của con mình.