rung cảm

Học thuật
Thân thiện
rung cảm

Một người mẹ có rung cảm trước sự chăm sóc ân cần của con mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cảm xúc mạnh mẽ, sâu sắc nảy sinh trong tâm hồn khi tiếp xúc với cái đẹp, tình cảm chân thành hoặc một sự việc ý nghĩa: "Rung cảm" chỉ trạng thái tâm hồn bị lay động, xúc động sâu sắc, tạo nên những cảm nhận tinh tế.
    • Sự rung động của tình cảm, tâm hồn: "Rung cảm" còn được hiểu những dao động, những đáp ứng tình cảm phát sinh từ bên trong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy những rung cảm tinh tế trước vẻ đẹp của thiên nhiên.
    • Bài thơ đã khơi dậy trong tôi nhiều rung cảm khó tả.
    • Rung cảm trước sự săn sóc ân cần của bạn điều rất tự nhiên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rung cảm nghệ thuật": khả năng cảm nhận xúc động trước cái đẹp trong nghệ thuật.

    • Người nghệ sĩ thực thụ phải rung cảm nghệ thuật sâu sắc.
  • "Rung cảm đầu đời": những cảm xúc trong sáng, đầu tiên về tình yêu.

    • Truyện kể về những rung cảm đầu đời ngây thơ đẹp đẽ.
  • "Rung cảm thẩm mỹ": cảm xúc thẩm mỹ, sự xúc động trước cái đẹp.

    • Tác phẩm này đòi hỏi người thưởng thức phải rung cảm thẩm mỹ tinh tế.
Biến thể từ gần giống
  • Rung động (danh từ): sự chấn động, xúc động mạnh; thường dùng với nghĩa rộng hơn, có thể chỉ cảm xúc hoặc vật .

    • Sự kiện ấy để lại trong lòng tôi một rung động sâu sắc.
  • Xúc cảm (danh từ): cảm xúc, tình cảm được khơi dậy.

    • Bộ phim chạm đến những xúc cảm chân thật nhất của người xem.
  • Cảm xúc (danh từ): trạng thái hay phản ứng tình cảm nói chung.

    • ấy không giấu nổi cảm xúc vui sướng.
Từ đồng nghĩa
  • Xúc động: bị tác động mạnh đến tình cảm, dễ làm cho cảm động.
  • Bồi hồi: cảm giác xao xuyến, không yên trong lòng.
  • Thổn thức: xúc động mạnh đến mức như nghẹn lại trong lòng.
Các cụm từ liên quan
  • rung cảm với: cảm thấy xúc động, đồng điệu với ai/điều .

    • Tôi rung cảm đặc biệt với những bản nhạc cổ điển.
  • Khơi gợi rung cảm: làm cho nảy sinh, thức tỉnh những cảm xúc sâu kín.

    • Tác phẩm của ông khả năng khơi gợi rung cảm nơi người đọc.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Rung cảm tâm hồn": những dao động, xúc cảm sâu kín trong nội tâm.

    • Âm nhạc tiếng nói của những rung cảm tâm hồn.
  • "Rung cảm yêu đương": những cảm xúc say đắm, ngọt ngào của tình yêu.

    • Những bức thư chứa đầy rung cảm yêu đương thuở ban đầu.
rung cảm

Một người mẹ có rung cảm trước sự chăm sóc ân cần của con mình.

  1. Nh. Rung động, ngh. 2: Rung cảm trước sự săn sóc ân cần của bạn.

Từ chứa "rung cảm"